lẽ dĩ nhiên

lẽ dĩ nhiên

Lẽ dĩ nhiên, mặt trời mọc ở đằng đông.

Định nghĩa
  1. Cụm từ:
    • Điều hiển nhiên, không cần phải bàn cãi: "lẽ dĩ nhiên" chỉ một sự việc, sự thật hiển nhiên đến mức ai cũng thừa nhận, không cần giải thích hay chứng minh thêm.
    • Điều tất yếu phải xảy ra: "lẽ dĩ nhiên" cũng dùng để nói về một kết quả hoặc hệ quả tất yếu, hợp lý trong một tình huống cụ thể.
dụ sử dụng
  • Cụm từ:
    • Lẽ dĩ nhiên, ai cũng muốn được sống trong hòa bình. (Điều hiển nhiên mọi người đều mong muốn sống trong hòa bình.)
    • Trời mưa thì lẽ dĩ nhiên đường sẽ trơn. (Khi trời mưa, đường trơn điều tất yếu.)
    • Anh ấy đã giúp đỡ bạn , lẽ dĩ nhiên, họ rất biết ơn. (Việc họ biết ơn hệ quả hợp lý sau khi được giúp đỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lẽ dĩ nhiên ": thường dùng để nhấn mạnh một sự thật hiển nhiên trong lập luận.
    • Lẽ dĩ nhiên chúng ta phải tôn trọng luật pháp. (Sự tôn trọng luật pháp điều hiển nhiên không cần tranh cãi.)
  • "coi như lẽ dĩ nhiên": xem điều đó hiển nhiên, đương nhiên.
    • ấy coi sự hy sinh của cha mẹ như lẽ dĩ nhiên. ( ấy xem sự hy sinh đó điều đương nhiên, không cần suy nghĩ.)
Biến thể từ gần giống
  • Dĩ nhiên (tính từ/trạng từ): hiển nhiên, đương nhiên.
    • Dĩ nhiên, tôi sẽ đến dự tiệc. (Đương nhiên tôi sẽ tham dự.)
  • Lẽ thường (danh từ): điều thông thường, phổ biến.
    • Lẽ thường, con cái phải hiếu thảo với cha mẹ. (Điều thông thường con cái phải hiếu thảo.)
  • Tất nhiên (tính từ/trạng từ): chắc chắn, không thể khác.
    • Tất nhiên, việc này cần thời gian. (Chắc chắn việc này cần thời gian.)
Từ đồng nghĩa
  • Hiển nhiên: rõ ràng, ai cũng thấy.
  • Đương nhiên: hợp lý, không cần bàn cãi.
  • Tất yếu: không thể tránh khỏi.
Thành ngữ liên quan
  • Lẽ dĩ nhiên như ban ngày: điều hiển nhiên, rõ ràng như ánh sáng ban ngày.
    • Việc anh ấy thành công lẽ dĩ nhiên như ban ngày. (Sự thành công của anh ấy điều quá rõ ràng.)